trung lưu

Học thuật
Thân thiện
trung lưu

Một gia đình trung lưu đang thưởng thức bữa tối trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khúc giữa của một dòng sông: Phần nằmgiữa, sau thượng lưu trước hạ lưu của một con sông.
    • Tầng lớp giữa trong xã hội: Bộ phận dân cư mức sống, thu nhập địa vị xã hộimức trung bình, nằm giữa tầng lớp thượng lưu tầng lớp hạ lưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa địa ):

    • Thành phố nằmtrung lưu của dòng sông.
    • Vùng trung lưu thường lưu lượng nước ổn định.
  • Danh từ (nghĩa xã hội):

    • Tầng lớp trung lưu ngày càng mở rộngcác đô thị.
    • Chính sách kinh tế nhằm củng cố phát triển tầng lớp trung lưu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai cấp trung lưu": Cụm từ dùng trong xã hội học để chỉ tầng lớp xã hội thu nhập trình độ học vấn trung bình khá, thường động lực cho sự ổn định phát triển kinh tế.

    • Sự phát triển của giai cấp trung lưu dấu hiệu của một nền kinh tế lành mạnh.
  • "văn hóa trung lưu": Chỉ lối sống, giá trị thị hiếu tiêu dùng đặc trưng của tầng lớp trung lưu.

    • Văn hóa trung lưu thường đề cao sự ổn định, học vấn tiêu dùng chọn lọc.
Biến thể từ gần giống
  • Thượng lưu (danh từ):

    • Nghĩa địa : Phần đầu nguồn của một dòng sông.
    • Nghĩa xã hội: Tầng lớp trên, giàu có địa vị cao nhất trong xã hội.
  • Hạ lưu (danh từ):

    • Nghĩa địa : Phần cuối, gần cửa sông của một dòng sông.
    • Nghĩa xã hội: Tầng lớp dưới, mức sống thấp trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Tầng lớp trung gian (nghĩa xã hội): Cách gọi khác của tầng lớp trung lưu.
  • Khúc giữa (nghĩa địa ): Có thể dùng để chỉ vị trí trung lưu của dòng sông.
Các cụm từ liên quan
  • Thu nhập trung lưu: Mức thu nhập điển hình của tầng lớp trung lưu.

    • Họ một mức thu nhập trung lưu ổn định.
  • Lối sống trung lưu: Cách sống đặc trưng với nhà cửa, xe cộ, giáo dục các dịch vụ tiêu dùngmức trung bình khá.

    • Họ hướng tới một lối sống trung lưu an toàn tiện nghi.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trung lưu")

trung lưu

Một gia đình trung lưu đang thưởng thức bữa tối trong phòng khách.

  1. d. 1. Khúc giữa một dòng sông. 2. Tầng lớp giữa trong một xã hội.